bận rộn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bận rộn (Tính từ)

Bận rộn chỉ trạng thái có nhiều công việc phải làm liên tiếp, không có thời gian rảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc bận rộn khiến tôi không có thời gian nghỉ ngơi."
  • 2."Ngày mùa bận rộn với những vụ thu hoạch."
  • 3."Không khí bận rộn tại văn phòng vào dịp cuối năm."

Lưu ý khi sử dụng "bận rộn"

Lưu ý về tính từ

"bận rộn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bận rộn"

bận rộn là tính từ trong tiếng Việt. Bận rộn chỉ trạng thái có nhiều công việc phải làm liên tiếp, không có thời gian rảnh. Ví dụ: "Công việc bận rộn khiến tôi không có thời gian nghỉ ngơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này