bập
Định nghĩa
Nghĩa 1: bập (Danh từ)
(Phương ngữ) chỉ phần bẹ của một số cây như dừa, chuối.
- 1."Bập dừa"
- 2."Bập chuối"
- 3."Bập mía là phần rất ngọt."
Nghĩa 2: bập (Động từ)
(Khẩu ngữ) dính vào một vấn đề nghiêm trọng một cách nhanh chóng, thường là chuyện không hay.
- 1."Bập vào cờ bạc, rượu chè"
- 2."Anh ấy dễ dàng bập vào chuyện xấu."
Nghĩa 3: bập (Động từ)
Bặm môi lại và hít mạnh vào để lấy hơi thuốc khi hút thuốc.
- 1."Bập một hơi thuốc dài"
- 2."Mỗi lần bập thuốc, anh ta lại cảm thấy thư giãn hơn."
Lưu ý khi sử dụng "bập"
Lưu ý về động từ
"bập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"bập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bập" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bập"
bập là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ phần bẹ của một số cây như dừa, chuối. Ví dụ: "Bập dừa"
Từ liên quan
bận mọn
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ phụ nữ bận rộn với việc chăm sóc con cái.
bận rộn
Bận rộn chỉ trạng thái có nhiều công việc phải làm liên tiếp, không có thời gian rảnh.
bận tâm
Cảm giác phải lo lắng, để tâm suy nghĩ về điều gì đó.
bập bung
Âm thanh của tiếng trống con, có màu sắc trầm, hơi căng, vang lên lúc cao lúc thấp một cách đều đặn và liên tục.
bập bà bập bõm
Từ dùng để mô tả hành động xảy ra với tần suất hoặc mức độ nhiều hơn so với bập bõm.
bập bà bập bùng
Như bập bùng, nhưng diễn tả sự liên tiếp và mức độ nhiều hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.