bận tâm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bận tâm (Tính từ)

Cảm giác phải lo lắng, để tâm suy nghĩ về điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Bận tâm đến chuyện con cái."
  • 2."Chuyện nhỏ, không đáng phải bận tâm."
  • 3."Cô ấy bận tâm về công việc và không có thời gian thư giãn."
  • 4."Anh ấy không muốn bận tâm vào những vấn đề không quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "bận tâm"

Lưu ý về tính từ

"bận tâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bận tâm"

bận tâm là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác phải lo lắng, để tâm suy nghĩ về điều gì đó. Ví dụ: "Bận tâm đến chuyện con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này