bận lòng
Định nghĩa
Nghĩa 1: bận lòng (Tính từ)
Phải suy nghĩ, lo lắng hoặc cảm thấy phiền lòng về điều gì đó.
- 1."Con hư làm bận lòng cha mẹ."
- 2.""Đã quyết không mong sum họp mãi, Bận lòng chi nữa lúc chia phôi?""
- 3."Anh ấy không muốn bận lòng về những chuyện nhỏ nhặt."
Lưu ý khi sử dụng "bận lòng"
Lưu ý về tính từ
"bận lòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bận lòng"
bận lòng là tính từ trong tiếng Việt. Phải suy nghĩ, lo lắng hoặc cảm thấy phiền lòng về điều gì đó. Ví dụ: "Con hư làm bận lòng cha mẹ."
Từ liên quan
bậm trợn
Từ dùng để mô tả người có nét mặt khắc khổ, dữ tợn, hoặc vẻ ngoài mạnh mẽ, cứng cáp.
bận
(Phương ngữ) chỉ một lần, một lượt.
bận bịu
Tình trạng không có thời gian rảnh rỗi vì phải làm nhiều việc khác nhau.
bận mọn
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ phụ nữ bận rộn với việc chăm sóc con cái.
bận rộn
Bận rộn chỉ trạng thái có nhiều công việc phải làm liên tiếp, không có thời gian rảnh.
bận tâm
Cảm giác phải lo lắng, để tâm suy nghĩ về điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.