bận lòng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bận lòng (Tính từ)

Phải suy nghĩ, lo lắng hoặc cảm thấy phiền lòng về điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Con hư làm bận lòng cha mẹ."
  • 2.""Đã quyết không mong sum họp mãi, Bận lòng chi nữa lúc chia phôi?""
  • 3."Anh ấy không muốn bận lòng về những chuyện nhỏ nhặt."

Lưu ý khi sử dụng "bận lòng"

Lưu ý về tính từ

"bận lòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bận lòng"

bận lòng là tính từ trong tiếng Việt. Phải suy nghĩ, lo lắng hoặc cảm thấy phiền lòng về điều gì đó. Ví dụ: "Con hư làm bận lòng cha mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này