bậm trợn
Định nghĩa
Nghĩa 1: bậm trợn (Tính từ)
Từ dùng để mô tả người có nét mặt khắc khổ, dữ tợn, hoặc vẻ ngoài mạnh mẽ, cứng cáp.
- 1."Cậu ấy có một vẻ mặt bậm trợn khiến mọi người hơi sợ."
- 2."Trong phim, nhân vật phản diện được xây dựng với diện mạo bậm trợn rất ấn tượng."
Lưu ý khi sử dụng "bậm trợn"
Lưu ý về tính từ
"bậm trợn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bậm trợn"
bậm trợn là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả người có nét mặt khắc khổ, dữ tợn, hoặc vẻ ngoài mạnh mẽ, cứng cáp. Ví dụ: "Cậu ấy có một vẻ mặt bậm trợn khiến mọi người hơi sợ."
Từ liên quan
bậm
(cây hoặc bộ phận của cây) to về bề ngang, mọng nước và có vẻ khỏe mạnh.
bậm bạch
Từ miêu tả hành động đi hoặc chạy với dáng vẻ nặng nề, chậm chạp.
bậm bạp
Từ miêu tả trạng thái bệu bệu hoặc chắc chắn, thường dùng để chỉ đối tượng có hình dáng to lớn hoặc cứng cáp.
bận
(Phương ngữ) chỉ một lần, một lượt.
bận bịu
Tình trạng không có thời gian rảnh rỗi vì phải làm nhiều việc khác nhau.
bận lòng
Phải suy nghĩ, lo lắng hoặc cảm thấy phiền lòng về điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.