bậm bạp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bậm bạp (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái bệu bệu hoặc chắc chắn, thường dùng để chỉ đối tượng có hình dáng to lớn hoặc cứng cáp.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái bàn này rất bậm bạp, không sợ bị hỏng."
  • 2."Con nai bậm bạp bước đi qua cánh rừng."

Lưu ý khi sử dụng "bậm bạp"

Lưu ý về tính từ

"bậm bạp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bậm bạp"

bậm bạp là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái bệu bệu hoặc chắc chắn, thường dùng để chỉ đối tượng có hình dáng to lớn hoặc cứng cáp. Ví dụ: "Cái bàn này rất bậm bạp, không sợ bị hỏng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này