bậm bạch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bậm bạch (Tính từ)

Từ miêu tả hành động đi hoặc chạy với dáng vẻ nặng nề, chậm chạp.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếc xe bậm bạch bò lên dốc."
  • 2."Chạy bậm bạch."
  • 3."Cô ấy đi bậm bạch trên con đường gập ghềnh."
  • 4."Con bò bậm bạch giữa cánh đồng."

Lưu ý khi sử dụng "bậm bạch"

Lưu ý về tính từ

"bậm bạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bậm bạch"

bậm bạch là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả hành động đi hoặc chạy với dáng vẻ nặng nề, chậm chạp. Ví dụ: "Chiếc xe bậm bạch bò lên dốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này