băm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: băm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ số ba mươi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuổi đã băm mấy?"
  • 2."Hà Nội băm sáu phố phường."
  • 3."Cô ấy mới tròn băm tuổi."
2
Động từ

Nghĩa 2: băm (Động từ)

(ngựa) chỉ hành động chạy với những bước ngắn và nhanh.

Ví dụ (3)
  • 1.""Tiếng vó ngựa băm ròn rã trên mặt đường hanh khô nỏ, nhịp với tiếng nhạc đồng sang sảng.""
  • 2."Con ngựa băm chân vụt qua cánh đồng xanh."
  • 3."Họ thấy chú ngựa băm đều trước mặt."

Lưu ý khi sử dụng "băm"

Lưu ý về động từ

"băm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"băm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "băm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "băm"

băm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ số ba mươi. Ví dụ: "Tuổi đã băm mấy?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này