bài vở

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bài vở (Danh từ)

Tài liệu hoặc công việc học tập mà học sinh hoặc sinh viên cần hoàn thành.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình sẽ hoàn thành tất cả bài vở trước khi đi chơi."
  • 2."Cô giáo yêu cầu chúng ta xem lại bài vở để chuẩn bị cho kỳ kiểm tra sắp tới."
  • 3."Các bạn nhớ làm bài vở kỹ càng để không bị điểm thấp nhé."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bài vở (Danh từ)

Những bài giảng hoặc bài học mà giáo viên giảng dạy trong một khóa học.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong chương trình học này, bài vở rất phong phú và đa dạng."
  • 2."Mọi người đều cảm thấy hứng thú với bài vở hôm nay."
  • 3."Để hiểu bài vở, mình cần thảo luận thêm với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "bài vở"

Lưu ý về danh từ

"bài vở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bài vở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bài vở"

bài vở là danh từ trong tiếng Việt. Tài liệu hoặc công việc học tập mà học sinh hoặc sinh viên cần hoàn thành. Ví dụ: "Hôm nay mình sẽ hoàn thành tất cả bài vở trước khi đi chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này