bài tập

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bài tập (Danh từ)

Bài tập là nhiệm vụ hoặc công việc mà giáo viên giao cho học sinh để thực hành và củng cố kiến thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay cô giáo đã giao một bài tập toán rất thú vị."
  • 2."Em sẽ làm bài tập lịch sử vào cuối tuần này."
  • 3."Bài tập tiếng Anh của chúng ta sẽ có một bài kiểm tra vào tuần sau."
2
Động từ

Nghĩa 2: bài tập (Động từ)

Bài tập cũng có thể dùng để chỉ hành động thực hiện nhiệm vụ, công việc được giao.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị ấy đang bài tập về nhà trước khi đi ngủ."
  • 2."Tôi thường bài tập các bài trong sách giáo khoa để chuẩn bị cho kỳ thi."
  • 3."Các bạn hãy nhớ bài tập chăm sóc cây xanh vào tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "bài tập"

Lưu ý về động từ

"bài tập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bài tập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bài tập" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bài tập"

bài tập là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bài tập là nhiệm vụ hoặc công việc mà giáo viên giao cho học sinh để thực hành và củng cố kiến thức. Ví dụ: "Hôm nay cô giáo đã giao một bài tập toán rất thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này