bài xuất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bài xuất (Động từ)

Từ ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như bài tiết.

Ví dụ (3)
  • 1."bài tiết"
  • 2."Cơ thể cần bài xuất các chất độc hại."
  • 3."Sau khi ăn, cơ thể sẽ bài xuất một số chất thừa."

Lưu ý khi sử dụng "bài xuất"

Lưu ý về động từ

"bài xuất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bài xuất"

bài xuất là động từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như bài tiết. Ví dụ: "bài tiết"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này