bài xích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bài xích (Động từ)

Chống đối kịch liệt với mục đích loại trừ một điều gì đó khỏi đời sống xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài xích hủ tục."
  • 2."Phái thủ cựu bài xích những tư tưởng mới."
  • 3."Nhiều người bài xích các ý tưởng cải cách để bảo vệ truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "bài xích"

Lưu ý về động từ

"bài xích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bài xích"

bài xích là động từ trong tiếng Việt. Chống đối kịch liệt với mục đích loại trừ một điều gì đó khỏi đời sống xã hội. Ví dụ: "Bài xích hủ tục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này