bàn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bàn (Danh từ)

Một món đồ vật phẳng có bốn chân, thường dùng để đặt đồ vật lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình cần mua một cái bàn mới cho phòng khách."
  • 2."Bàn ăn trong bếp rất lớn để cả gia đình có thể ngồi quây quần."
  • 3."Hôm nay mình sẽ dọn dẹp và lau bàn thật sạch."
2
Động từ

Nghĩa 2: bàn (Động từ)

Thảo luận, trao đổi ý kiến về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta nên bàn về kế hoạch cho buổi tiệc sinh nhật."
  • 2."Mọi người hãy bàn bạc để tìm ra giải pháp tốt nhất."
  • 3."Tối nay mình sẽ bàn với bạn về dự án sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "bàn"

Lưu ý về động từ

"bàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bàn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bàn"

bàn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một món đồ vật phẳng có bốn chân, thường dùng để đặt đồ vật lên. Ví dụ: "Mình cần mua một cái bàn mới cho phòng khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này