bài trừ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bài trừ (Động từ)

Loại bỏ hoặc gạt bỏ một điều gì đó ra khỏi cuộc sống xã hội.

Ví dụ (4)
  • 1."Bài trừ hủ tục."
  • 2."Bài trừ nạn mê tín, dị đoan."
  • 3."Chúng ta cần bài trừ những hành vi tiêu cực trong cộng đồng."
  • 4."Việc bài trừ tham nhũng là cần thiết để xây dựng một xã hội công bằng."

Lưu ý khi sử dụng "bài trừ"

Lưu ý về động từ

"bài trừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bài trừ"

bài trừ là động từ trong tiếng Việt. Loại bỏ hoặc gạt bỏ một điều gì đó ra khỏi cuộc sống xã hội. Ví dụ: "Bài trừ hủ tục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này