bài toán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bài toán (Danh từ)

Vấn đề phức tạp trong cuộc sống cần được giải quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc sống, có rất nhiều bài toán khó mà chúng ta phải đối mặt."
  • 2."Bài toán về ô nhiễm môi trường ngày càng trở nên cấp bách."
  • 3."Giải quyết bài toán kinh tế xã hội là một thách thức lớn."

Lưu ý khi sử dụng "bài toán"

Lưu ý về danh từ

"bài toán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bài toán"

bài toán là danh từ trong tiếng Việt. Vấn đề phức tạp trong cuộc sống cần được giải quyết. Ví dụ: "Trong cuộc sống, có rất nhiều bài toán khó mà chúng ta phải đối mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này