bài trí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bài trí (Động từ)

Sắp đặt một cách thẩm mỹ theo yêu cầu trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng bài trí rất sơ sài."
  • 2."Bài trí sân khấu thật ấn tượng."
  • 3."Chúng tôi cần bài trí lại không gian để tạo cảm giác thoải mái hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bài trí"

Lưu ý về động từ

"bài trí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bài trí"

bài trí là động từ trong tiếng Việt. Sắp đặt một cách thẩm mỹ theo yêu cầu trang trí. Ví dụ: "Căn phòng bài trí rất sơ sài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này