bãi khoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bãi khoá (Động từ)

Hành động nghỉ học tập thể, thường để phản đối hoặc đòi hỏi điều gì từ nhà trường.

Ví dụ (2)
  • 1."Học sinh đã quyết định bãi khoá để yêu cầu cải thiện điều kiện học tập."
  • 2."Các sinh viên tổ chức bãi khoá nhằm phản đối quyết định của ban giám hiệu."

Lưu ý khi sử dụng "bãi khoá"

Lưu ý về động từ

"bãi khoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bãi khoá"

bãi khoá là động từ trong tiếng Việt. Hành động nghỉ học tập thể, thường để phản đối hoặc đòi hỏi điều gì từ nhà trường. Ví dụ: "Học sinh đã quyết định bãi khoá để yêu cầu cải thiện điều kiện học tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này