âu

Danh từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: âu (Danh từ)

Đồ đựng giống như cái ang, nhưng kích thước nhỏ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Âu sành"
  • 2."Âu đựng trầu"
  • 3."Âu bằng gỗ dùng để đựng thực phẩm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: âu (Danh từ)

Ụ dùng để đưa tàu thuyền lên.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi đã đưa thuyền vào âu an toàn."
  • 2."Cần xây dựng một âu lớn để bảo vệ tàu thuyền khỏi bão."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: âu (Phụ từ)

Trong văn chương, có thể hiểu là 'có lẽ' hoặc 'hẳn là như thế chăng'.

Ví dụ (3)
  • 1."Thôi, âu cũng là tại số!"
  • 2.""Nghìn xưa âu cũng thế này, Từ bi âu liệu bớt tay mới vừa.""
  • 3."Âu cũng là một phần trong số phận của chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "âu"

Lưu ý về danh từ

"âu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "âu" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "âu"

âu là danh từ, phụ từ trong tiếng Việt. Đồ đựng giống như cái ang, nhưng kích thước nhỏ hơn. Ví dụ: "Âu sành"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này