âu ca

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: âu ca (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) hành động cùng nhau hát để ca ngợi hoặc thể hiện tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1.""Trời thu vừa gặp tiết lành, Muôn dân yên khoẻ thái bình âu ca.""
  • 2."Chúng tôi âu ca bên bờ hồ, hòa nhịp cùng làn gió nhẹ."
  • 3."Mỗi dịp lễ hội, người dân thường tổ chức âu ca để chúc mừng mùa màng bội thu."

Lưu ý khi sử dụng "âu ca"

Lưu ý về động từ

"âu ca" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "âu ca"

âu ca là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) hành động cùng nhau hát để ca ngợi hoặc thể hiện tình cảm. Ví dụ: ""Trời thu vừa gặp tiết lành, Muôn dân yên khoẻ thái bình âu ca.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này