ân xá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ân xá (Động từ)

Quyết định miễn hoặc giảm hình phạt cho người phạm tội đã thể hiện sự hối cải, thường được thực hiện bởi cơ quan quyền lực nhà nước hoặc nguyên thủ quốc gia vào dịp lễ lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Nộp đơn xin ân xá."
  • 2."Ân xá cho tù chính trị."
  • 3."Nhà nước quyết định ân xá cho một số phạm nhân trong dịp Tết."
  • 4."Đề nghị ân xá cho các tù nhân đã cải tạo tốt."

Lưu ý khi sử dụng "ân xá"

Lưu ý về động từ

"ân xá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ân xá"

ân xá là động từ trong tiếng Việt. Quyết định miễn hoặc giảm hình phạt cho người phạm tội đã thể hiện sự hối cải, thường được thực hiện bởi cơ quan quyền lực nhà nước hoặc nguyên thủ quốc gia vào dịp lễ lớn. Ví dụ: "Nộp đơn xin ân xá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này