âu là
Định nghĩa
Nghĩa 1: âu là (Phụ từ)
(Văn chương) có thể hiểu là 'hay là' hoặc 'chi bằng'.
- 1."Đã đến nước này, âu là ta phải liều vậy."
- 2."Âu là chúng ta nên tìm một giải pháp khác."
- 3."Nếu không tìm ra cách, âu là phải chấp nhận."
Câu hỏi thường gặp về "âu là"
âu là là phụ từ trong tiếng Việt. (Văn chương) có thể hiểu là 'hay là' hoặc 'chi bằng'. Ví dụ: "Đã đến nước này, âu là ta phải liều vậy."
Từ liên quan
âu
Đồ đựng giống như cái ang, nhưng kích thước nhỏ hơn.
âu ca
(Từ cũ, Văn chương) hành động cùng nhau hát để ca ngợi hoặc thể hiện tình cảm.
âu lo
Có nghĩa tương tự như lo âu, chỉ trạng thái băn khoăn hoặc không yên tâm về điều gì đó.
âu nổi
Âu được xây dựng nổi trên mặt nước, dùng để đưa tàu thuyền vào sửa chữa hoặc bảo trì.
âu phục
Quần áo được thiết kế theo phong cách châu Âu, thường chỉ về y phục dành cho nam giới.
âu sầu
Tình trạng buồn bã sâu sắc, pha lẫn với cảm giác lo âu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.