âu lo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: âu lo (Động từ)

Có nghĩa tương tự như lo âu, chỉ trạng thái băn khoăn hoặc không yên tâm về điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thường âu lo về sức khỏe của gia đình."
  • 2."Tôi cảm thấy âu lo khi không biết điểm thi của mình ra sao."
  • 3."Mọi người đều âu lo trước những quyết định lớn."

Lưu ý khi sử dụng "âu lo"

Lưu ý về động từ

"âu lo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "âu lo"

âu lo là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như lo âu, chỉ trạng thái băn khoăn hoặc không yên tâm về điều gì đó. Ví dụ: "Cô ấy thường âu lo về sức khỏe của gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này