áp phe

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: áp phe (Danh từ)

(Khẩu ngữ) hoạt động buôn bán kiếm lợi lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Vụ áp phe này mang lại lợi nhuận khổng lồ."
  • 2."Họ đã thành công trong nhiều vụ áp phe ở chợ đen."

Lưu ý khi sử dụng "áp phe"

Lưu ý về danh từ

"áp phe" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "áp phe"

áp phe là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hoạt động buôn bán kiếm lợi lớn. Ví dụ: "Vụ áp phe này mang lại lợi nhuận khổng lồ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này