áp suất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: áp suất (Danh từ)

Đại lượng vật lý được xác định bằng áp lực tác động trên một đơn vị diện tích.

Ví dụ (4)
  • 1."Áp suất khí quyển"
  • 2."Vùng có áp suất thấp"
  • 3."Áp suất trong lòng đất tăng lên khi có động đất."
  • 4."Áp suất nước ở sâu trong biển lớn hơn so với mặt nước."

Lưu ý khi sử dụng "áp suất"

Lưu ý về danh từ

"áp suất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "áp suất"

áp suất là danh từ trong tiếng Việt. Đại lượng vật lý được xác định bằng áp lực tác động trên một đơn vị diện tích. Ví dụ: "Áp suất khí quyển"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này