áp thuế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: áp thuế (Động từ)

(Cơ quan chức năng) xác định mức thuế bắt buộc theo quy định cho từng loại hàng hóa.

Ví dụ (4)
  • 1."Áp thuế doanh thu."
  • 2."Thất thu một khoản tiền lớn do áp thuế sai."
  • 3."Chính phủ quyết định áp thuế mới lên các mặt hàng xa xỉ."
  • 4."Cần phải áp thuế đồng đều để đảm bảo công bằng trong thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "áp thuế"

Lưu ý về động từ

"áp thuế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "áp thuế"

áp thuế là động từ trong tiếng Việt. (Cơ quan chức năng) xác định mức thuế bắt buộc theo quy định cho từng loại hàng hóa. Ví dụ: "Áp thuế doanh thu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này