áp giải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: áp giải (Động từ)

Hành động dẫn dắt hoặc đưa đi một cách cưỡng bức.

Ví dụ (3)
  • 1."Áp giải tù binh."
  • 2."Cảnh sát đã áp giải nghi phạm về đồn để thẩm vấn."
  • 3."Những người biểu tình đã bị áp giải ra khỏi khu vực cấm."

Lưu ý khi sử dụng "áp giải"

Lưu ý về động từ

"áp giải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "áp giải"

áp giải là động từ trong tiếng Việt. Hành động dẫn dắt hoặc đưa đi một cách cưỡng bức. Ví dụ: "Áp giải tù binh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này