áp kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: áp kế (Danh từ)

Thiết bị dùng để đo áp suất của chất lỏng và chất khí.

Ví dụ (2)
  • 1."Áp kế được sử dụng để kiểm tra áp suất của nước trong hệ thống ống dẫn."
  • 2."Kỹ sư cần một chiếc áp kế để đo áp suất khí trong bình chứa."

Lưu ý khi sử dụng "áp kế"

Lưu ý về danh từ

"áp kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "áp kế"

áp kế là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để đo áp suất của chất lỏng và chất khí. Ví dụ: "Áp kế được sử dụng để kiểm tra áp suất của nước trong hệ thống ống dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này