áp bức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: áp bức (Động từ)

Hành động sử dụng quyền lực hoặc thế lực để đè nén và tước đoạt tự do của người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Chịu hai tầng áp bức."
  • 2."Ách áp bức."
  • 3."Họ phải sống dưới sự áp bức kéo dài hàng chục năm."
  • 4."Nhiều người đã đứng lên chống lại chế độ áp bức này."

Lưu ý khi sử dụng "áp bức"

Lưu ý về động từ

"áp bức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "áp bức"

áp bức là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng quyền lực hoặc thế lực để đè nén và tước đoạt tự do của người khác. Ví dụ: "Chịu hai tầng áp bức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này