áp chế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: áp chế (Động từ)

Đè nén và hạn chế tự do, thường gây ra sự áp bức trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1.""Dân cày chỉ chết về cái rời rạc nhau quá, cho nên bị áp chế tàn nhẫn.""
  • 2."Những chính sách sai lầm đã khiến nhiều người dân cảm thấy bị áp chế."
  • 3."Trong thời kỳ khủng hoảng, quyền tự do ngôn luận thường bị áp chế nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "áp chế"

Lưu ý về động từ

"áp chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "áp chế"

áp chế là động từ trong tiếng Việt. Đè nén và hạn chế tự do, thường gây ra sự áp bức trong xã hội. Ví dụ: ""Dân cày chỉ chết về cái rời rạc nhau quá, cho nên bị áp chế tàn nhẫn.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này