áp chảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: áp chảo (Động từ)

Rán (thường là thịt) với một lượng mỡ rất ít, giúp giữ được hương vị và độ mềm của thực phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Thịt áp chảo rất thơm ngon."
  • 2."Tôi thích ăn cá áp chảo để giữ nguyên vị ngọt tự nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "áp chảo"

Lưu ý về động từ

"áp chảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "áp chảo"

áp chảo là động từ trong tiếng Việt. Rán (thường là thịt) với một lượng mỡ rất ít, giúp giữ được hương vị và độ mềm của thực phẩm. Ví dụ: "Thịt áp chảo rất thơm ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này