áp chót

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: áp chót (Tính từ)

(Khẩu ngữ) gần sát với vị trí cuối cùng, hoặc với thời điểm kết thúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe máy đời áp chót này rất được ưa chuộng."
  • 2."Tôi là người đi áp chót, tức là sau tôi chỉ còn có chị Ba." (AĐức; 30)"
  • 3."Cô ấy luôn là người đứng áp chót trong cuộc thi."

Lưu ý khi sử dụng "áp chót"

Lưu ý về tính từ

"áp chót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "áp chót"

áp chót là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) gần sát với vị trí cuối cùng, hoặc với thời điểm kết thúc. Ví dụ: "Chiếc xe máy đời áp chót này rất được ưa chuộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này