áp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: áp (Danh từ)

Viết tắt của điện áp.

Ví dụ (2)
  • 1."Quá áp đột biến."
  • 2."Điện áp cao có thể gây hư hại thiết bị."
2
Danh từ

Nghĩa 2: áp (Danh từ)

Viết tắt của huyết áp.

Ví dụ (2)
  • 1."Thuốc hạ áp."
  • 2."Kiểm tra huyết áp định kỳ là rất quan trọng."
3
Động từ

Nghĩa 3: áp (Động từ)

Từ phương ngữ chỉ sự gần sát hoặc liền kề.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngón áp út (cạnh ngón út)."
  • 2."Những ngày áp Tết rất đông đúc."
  • 3."Nhà tôi nằm áp bên cạnh trường học."

Lưu ý khi sử dụng "áp"

Lưu ý về động từ

"áp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"áp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "áp" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "áp"

áp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của điện áp. Ví dụ: "Quá áp đột biến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này