ánh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ánh (Danh từ)

Mảng ánh sáng mang màu sắc khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Có ánh xanh của lá cây."
  • 2."Pha ánh hồng."
  • 3."Ánh vàng ánh đỏ trong hoàng hôn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ánh (Tính từ)

Có nhiều tia sáng phản chiếu lấp lánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mái tóc đen ánh."
  • 2.""Mặt trời chiều ánh lên phía sau như lát vàng (...)""
  • 3."Chiếc váy sequins lấp lánh dưới ánh đèn."

Lưu ý khi sử dụng "ánh"

Lưu ý về tính từ

"ánh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ánh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ánh"

ánh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mảng ánh sáng mang màu sắc khác nhau. Ví dụ: "Có ánh xanh của lá cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này