áng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: áng (Danh từ)

(Văn chương) từ dùng để chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi là có vẻ đẹp rực rỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Một áng văn kiệt tác."
  • 2.""Lòng còn gửi áng mây vàng, Hoạ vần, xin hãy chịu chàng hôm nay.""
  • 3."Bức tranh này là một áng nghệ thuật độc đáo."
2
Động từ

Nghĩa 2: áng (Động từ)

(Ít dùng) ước lượng, đoán định trên đại thể, không chính xác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cụ già áng ngoài tám mươi tuổi."
  • 2."Áng theo đó mà làm."
  • 3."Khi gặp khó khăn, tôi thường áng lên một kế hoạch khác."

Lưu ý khi sử dụng "áng"

Lưu ý về động từ

"áng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"áng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "áng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "áng"

áng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) từ dùng để chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi là có vẻ đẹp rực rỡ. Ví dụ: "Một áng văn kiệt tác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này