án treo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: án treo (Danh từ)

Án treo là hình phạt tạm thời dành cho một cá nhân, thường được áp dụng khi một vụ án vẫn đang trong quá trình điều tra hoặc xét xử và chưa có kết luận cuối cùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặc dù có bằng chứng, nhưng anh ấy vẫn chỉ bị án treo vì vụ việc chưa được đưa ra tòa."
  • 2."Luật sư của cô ấy đã yêu cầu tòa án xem xét án treo vì lý do sức khỏe."
  • 3."Anh ta cảm thấy lo lắng vì án treo khiến cuộc sống hàng ngày của anh bị ảnh hưởng."
2
Động từ

Nghĩa 2: án treo (Động từ)

Án treo trong một số ngữ cảnh có thể được dùng để chỉ hành động mà một người phải chờ đợi quyết định của tòa án.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đang án treo một quyết định lớn cho đến khi có phán quyết từ tòa."
  • 2."Cô ấy quyết định án treo việc mua nhà cho đến khi có công việc ổn định hơn."
  • 3."Chúng tôi đã án treo việc ký hợp đồng cho đến khi nhận được sự đồng ý từ hai bên."

Lưu ý khi sử dụng "án treo"

Lưu ý về động từ

"án treo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"án treo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "án treo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "án treo"

án treo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Án treo là hình phạt tạm thời dành cho một cá nhân, thường được áp dụng khi một vụ án vẫn đang trong quá trình điều tra hoặc xét xử và chưa có kết luận cuối cùng. Ví dụ: "Mặc dù có bằng chứng, nhưng anh ấy vẫn chỉ bị án treo vì vụ việc chưa được đưa ra tòa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này