áng chừng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: áng chừng (Động từ)

Ước lượng một cách tổng quát, không cần con số chính xác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuốn sách áng chừng khoảng 500 trang."
  • 2."Tôi áng chừng bữa tiệc có khoảng 50 khách."
  • 3."Giá vé vào cửa áng chừng khoảng 200.000 đồng."

Lưu ý khi sử dụng "áng chừng"

Lưu ý về động từ

"áng chừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "áng chừng"

áng chừng là động từ trong tiếng Việt. Ước lượng một cách tổng quát, không cần con số chính xác. Ví dụ: "Cuốn sách áng chừng khoảng 500 trang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này