ánh ỏi
Định nghĩa
Nghĩa 1: ánh ỏi (Tính từ)
Mô tả âm thanh to lớn, dễ nghe và thu hút sự chú ý.
- 1."Khi trời mưa to, tiếng mưa rơi trên mái nhà thật ánh ỏi."
- 2."Buổi tiệc đêm qua thật vui với những bản nhạc ánh ỏi."
- 3."Những tiếng cười và trò chuyện vang lên trong quán cà phê rất ánh ỏi."
Nghĩa 2: ánh ỏi (Danh từ)
Âm thanh lớn, thường là do một nguồn phát ra.
- 1."Âm thanh ánh ỏi từ chiếc loa khiến tôi không thể tập trung."
- 2."Trên sân khấu, những tiếng trống ánh ỏi vang lên làm mọi người phấn khích."
- 3."Tiếng động ánh ỏi từ công trường khiến dân cư xung quanh khó chịu."
Lưu ý khi sử dụng "ánh ỏi"
Lưu ý về tính từ
"ánh ỏi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"ánh ỏi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ánh ỏi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ánh ỏi"
ánh ỏi là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả âm thanh to lớn, dễ nghe và thu hút sự chú ý. Ví dụ: "Khi trời mưa to, tiếng mưa rơi trên mái nhà thật ánh ỏi."
Từ liên quan
ánh
Mảng ánh sáng mang màu sắc khác nhau.
ánh kim
Vẻ sáng phát ra từ kim loại khi nó phản chiếu ánh sáng.
ánh sáng
Ánh sáng là các sóng điện từ mà mắt người có thể nhìn thấy, thường được phát ra từ nguồn sáng như mặt trời hoặc bóng đèn.
áo
Lớp tráng ngoài của đồ gốm giúp bảo vệ sản phẩm khỏi bị rạn nứt khi nung.
áo ba lỗ
Áo lót không tay, có cổ và nách được khoét rộng, thường được mặc trong mùa hè.
áo bay
Áo kiểu của phi công, được làm từ loại vải đặc biệt, có thiết kế giống kiểu bờ lu dông.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.