ánh ỏi

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ánh ỏi (Tính từ)

Mô tả âm thanh to lớn, dễ nghe và thu hút sự chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi trời mưa to, tiếng mưa rơi trên mái nhà thật ánh ỏi."
  • 2."Buổi tiệc đêm qua thật vui với những bản nhạc ánh ỏi."
  • 3."Những tiếng cười và trò chuyện vang lên trong quán cà phê rất ánh ỏi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ánh ỏi (Danh từ)

Âm thanh lớn, thường là do một nguồn phát ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Âm thanh ánh ỏi từ chiếc loa khiến tôi không thể tập trung."
  • 2."Trên sân khấu, những tiếng trống ánh ỏi vang lên làm mọi người phấn khích."
  • 3."Tiếng động ánh ỏi từ công trường khiến dân cư xung quanh khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "ánh ỏi"

Lưu ý về tính từ

"ánh ỏi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ánh ỏi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ánh ỏi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ánh ỏi"

ánh ỏi là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả âm thanh to lớn, dễ nghe và thu hút sự chú ý. Ví dụ: "Khi trời mưa to, tiếng mưa rơi trên mái nhà thật ánh ỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này