ăn sương

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn sương (Động từ)

Hành động ăn sáng sớm, thường là một bữa ăn nhẹ, nhanh chóng trước khi bắt đầu công việc trong ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi sáng, tôi đều ăn sương một cái bánh mì và một cốc cà phê."
  • 2."Cô ấy thường ăn sương tại quán nhỏ gần nhà trước khi đi học."
  • 3."Anh ấy thích ăn sương để có thêm năng lượng cho những buổi tập thể thao buổi sáng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ăn sương (Danh từ)

Bữa ăn sáng sớm nhẹ nhàng và nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bữa ăn ăn sương của tôi hôm nay có bánh mì và trứng chiên."
  • 2."Chúng ta hãy gặp nhau để ăn sương trước khi đi làm nhé."
  • 3."Mẹ luôn chuẩn bị ăn sương cho cả nhà trước khi mọi người ra khỏi cửa."

Lưu ý khi sử dụng "ăn sương"

Lưu ý về động từ

"ăn sương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ăn sương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ăn sương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ăn sương"

ăn sương là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động ăn sáng sớm, thường là một bữa ăn nhẹ, nhanh chóng trước khi bắt đầu công việc trong ngày. Ví dụ: "Mỗi sáng, tôi đều ăn sương một cái bánh mì và một cốc cà phê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này