ăn sống nuốt tươi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn sống nuốt tươi (Động từ)

Hành động ăn thực phẩm sống mà không qua chế biến, thường dùng để chỉ việc ăn hải sản hoặc một số loại thực phẩm khác khi còn tươi sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi rất thích ăn sống nuốt tươi sushi cá hồi ở nhà hàng Nhật Bản."
  • 2."Bạn có dám ăn sống nuốt tươi hàu không? Nó rất bổ dưỡng!"
  • 3."Trong mùa hè, việc ăn sống nuốt tươi hải sản luôn được nhiều người ưa chuộng."

Lưu ý khi sử dụng "ăn sống nuốt tươi"

Lưu ý về động từ

"ăn sống nuốt tươi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn sống nuốt tươi"

ăn sống nuốt tươi là động từ trong tiếng Việt. Hành động ăn thực phẩm sống mà không qua chế biến, thường dùng để chỉ việc ăn hải sản hoặc một số loại thực phẩm khác khi còn tươi sống. Ví dụ: "Tôi rất thích ăn sống nuốt tươi sushi cá hồi ở nhà hàng Nhật Bản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này