ăn sẵn nằm ngửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn sẵn nằm ngửa (Động từ)

Hành động nằm ngửa và ăn thực phẩm đã chuẩn bị sẵn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối hôm qua, mình đã ăn sẵn nằm ngửa xem phim rất thoải mái."
  • 2."Mỗi cuối tuần, tôi thường ăn sẵn nằm ngửa để thư giãn."
  • 3."Bà tôi rất thích ăn sẵn nằm ngửa khi trời nóng."

Lưu ý khi sử dụng "ăn sẵn nằm ngửa"

Lưu ý về động từ

"ăn sẵn nằm ngửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn sẵn nằm ngửa"

ăn sẵn nằm ngửa là động từ trong tiếng Việt. Hành động nằm ngửa và ăn thực phẩm đã chuẩn bị sẵn. Ví dụ: "Tối hôm qua, mình đã ăn sẵn nằm ngửa xem phim rất thoải mái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này