ăn sung mặc sướng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn sung mặc sướng (Động từ)

Sống trong điều kiện đầy đủ, không thiếu thốn gì, mọi thứ đều thoải mái, dễ chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình ấy đã làm ăn khấm khá, giờ cả nhà đều ăn sung mặc sướng."
  • 2."Khi chuyển về thành phố, cuộc sống của anh ấy đã hoàn toàn thay đổi, giờ anh có thể ăn sung mặc sướng."
  • 3."Nhờ nỗ lực làm việc, cô ấy đã giúp cha mẹ mình sống cuộc sống ăn sung mặc sướng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ăn sung mặc sướng"

Lưu ý về động từ

"ăn sung mặc sướng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn sung mặc sướng"

ăn sung mặc sướng là động từ trong tiếng Việt. Sống trong điều kiện đầy đủ, không thiếu thốn gì, mọi thứ đều thoải mái, dễ chịu. Ví dụ: "Gia đình ấy đã làm ăn khấm khá, giờ cả nhà đều ăn sung mặc sướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này