ăn rỗi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn rỗi (Động từ)

Hành động ăn uống khi không cảm thấy đói hoặc ăn để giết thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình không đói lắm, chỉ ăn rỗi một ít trái cây thôi."
  • 2."Tối qua, mình xem phim và ăn rỗi snack đến khuya."
  • 3."Mình thích ăn rỗi khi xem tivi, cảm giác thật thoải mái."

Lưu ý khi sử dụng "ăn rỗi"

Lưu ý về động từ

"ăn rỗi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn rỗi"

ăn rỗi là động từ trong tiếng Việt. Hành động ăn uống khi không cảm thấy đói hoặc ăn để giết thời gian. Ví dụ: "Hôm nay mình không đói lắm, chỉ ăn rỗi một ít trái cây thôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này