ăn thông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn thông (Động từ)

Diễn tả việc thông suốt một mạch từ nơi này đến nơi khác, không có trở ngại hay ngăn cách.

Ví dụ (3)
  • 1."Các hang động ăn thông với nhau."
  • 2."Con đường mới xây dựng ăn thông với khu dân cư lân cận."
  • 3."Hai tòa nhà được xây dựng sao cho hệ thống điện ăn thông giữa chúng."

Lưu ý khi sử dụng "ăn thông"

Lưu ý về động từ

"ăn thông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn thông"

ăn thông là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả việc thông suốt một mạch từ nơi này đến nơi khác, không có trở ngại hay ngăn cách. Ví dụ: "Các hang động ăn thông với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này