ăn thua

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn thua (Động từ)

(Khẩu ngữ) đạt được kết quả hoặc tạo ra một tác dụng nào đó, thường được sử dụng trong ngữ cảnh đàm thoại không chính thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm như thế thì không ăn thua."
  • 2."Ngần này tiền thì ăn thua gì."
  • 3."Cố gắng như vậy thì mới ăn thua được với đối thủ."

Lưu ý khi sử dụng "ăn thua"

Lưu ý về động từ

"ăn thua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn thua"

ăn thua là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đạt được kết quả hoặc tạo ra một tác dụng nào đó, thường được sử dụng trong ngữ cảnh đàm thoại không chính thức. Ví dụ: "Làm như thế thì không ăn thua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này