ăn khớp

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn khớp (Động từ)

Khớp và hợp với nhau, không có mâu thuẫn hay xung đột.

Ví dụ (3)
  • 1."Sổ sách phải ăn khớp với chứng từ."
  • 2."Lời nói trước sau không ăn khớp."
  • 3."Các thông tin trong báo cáo cần ăn khớp với số liệu thực tế."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ăn khớp (Tính từ)

Vừa khít với nhau, phù hợp về mặt kích thước hoặc khả năng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mộng ghép rất ăn khớp."
  • 2."Chiếc áo này và váy kia ăn khớp với nhau rất đẹp."
  • 3."Công việc của họ ăn khớp hoàn hảo với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "ăn khớp"

Lưu ý về động từ

"ăn khớp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ăn khớp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ăn khớp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ăn khớp"

ăn khớp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Khớp và hợp với nhau, không có mâu thuẫn hay xung đột. Ví dụ: "Sổ sách phải ăn khớp với chứng từ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này