ăn liền

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ăn liền (Tính từ)

Từ dùng để chỉ những món ăn có thể sử dụng ngay, không cần chế biến hay nấu nướng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mì ăn liền rất tiện lợi cho bữa tối nhanh chóng."
  • 2."Các loại bánh snack thường được xem là thực phẩm ăn liền."
  • 3."Thực phẩm ăn liền giúp tiết kiệm thời gian cho những người bận rộn."

Lưu ý khi sử dụng "ăn liền"

Lưu ý về tính từ

"ăn liền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ăn liền"

ăn liền là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những món ăn có thể sử dụng ngay, không cần chế biến hay nấu nướng. Ví dụ: "Mì ăn liền rất tiện lợi cho bữa tối nhanh chóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này