ăn không ăn hỏng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn không ăn hỏng (Động từ)

Cách diễn đạt giống như 'ăn không' nhưng được nhấn mạnh hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cậu ta có ăn không ăn hỏng gì đâu, hoàn toàn do nỗ lực của bản thân."
  • 2.""Con trâu ấy lão có ăn không ăn hỏng của ai đâu, chính do mồ hôi nước mắt của cả gia đình trong bao nhiêu năm trời mới có được.""

Lưu ý khi sử dụng "ăn không ăn hỏng"

Lưu ý về động từ

"ăn không ăn hỏng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn không ăn hỏng"

ăn không ăn hỏng là động từ trong tiếng Việt. Cách diễn đạt giống như 'ăn không' nhưng được nhấn mạnh hơn. Ví dụ: "Cậu ta có ăn không ăn hỏng gì đâu, hoàn toàn do nỗ lực của bản thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này