ăn kiêng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn kiêng (Động từ)

Thực hiện chế độ ăn uống hạn chế một số loại thực phẩm để đạt được sức khỏe tốt hơn hoặc giảm cân.

Ví dụ (3)
  • 1."Dạo này tôi đang ăn kiêng để giảm cân cho kịp mùa hè."
  • 2."Cô ấy đã ăn kiêng trong vài tháng và đã thấy được kết quả tích cực."
  • 3."Nếu bạn muốn tăng cường sức khỏe, bạn nên ăn kiêng và bổ sung rau quả vào bữa ăn."

Lưu ý khi sử dụng "ăn kiêng"

Lưu ý về động từ

"ăn kiêng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn kiêng"

ăn kiêng là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện chế độ ăn uống hạn chế một số loại thực phẩm để đạt được sức khỏe tốt hơn hoặc giảm cân. Ví dụ: "Dạo này tôi đang ăn kiêng để giảm cân cho kịp mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này