ăn lái

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn lái (Động từ)

(tàu, thuyền) di chuyển nhanh chóng và thuận lợi, không gặp phải trở ngại nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuyền mỗi lúc một ăn lái hơn."
  • 2."Con tàu ăn lái vững vàng giữa biển cả."
  • 3."Nhờ có gió thuận, thuyền đã ăn lái rất nhanh."

Lưu ý khi sử dụng "ăn lái"

Lưu ý về động từ

"ăn lái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn lái"

ăn lái là động từ trong tiếng Việt. (tàu, thuyền) di chuyển nhanh chóng và thuận lợi, không gặp phải trở ngại nào. Ví dụ: "Thuyền mỗi lúc một ăn lái hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này