ân giảm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ân giảm (Động từ)

Giảm thiểu những cảm xúc tiêu cực hoặc cảm giác tội lỗi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã tìm cách ân giảm nỗi đau sau khi chia tay."
  • 2."Một số người tham gia các khóa học để ân giảm áp lực trong công việc."
  • 3."Chúng ta nên tìm những hoạt động giúp ân giảm căng thẳng hàng ngày."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ân giảm (Danh từ)

Sự giảm thiểu những cảm xúc tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Ân giảm là một phần quan trọng trong quá trình hồi phục tâm lý."
  • 2."Nhiều người cảm thấy cần có ân giảm sau những chấn thương tâm lý."
  • 3."Đôi khi, ân giảm có thể đến từ việc chia sẻ với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "ân giảm"

Lưu ý về động từ

"ân giảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ân giảm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ân giảm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ân giảm"

ân giảm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Giảm thiểu những cảm xúc tiêu cực hoặc cảm giác tội lỗi. Ví dụ: "Cô ấy đã tìm cách ân giảm nỗi đau sau khi chia tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này